Bảo hiểm MIC CARE

Sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe

Bảo hiểm MIC CARE

Bảo hiểm MIC CARE
Mic care
Giới Thiệu Bảo Hiểm Bảo Việt An Gia
★★★★★

Vốn quý của con người là Sức Khỏe. Đảm bảo một sức khỏe tốt sẽ giúp chúng ta an tâm thực hiện những ước mơ, hoài bão. Chính vì thế, gói bảo hiểm Health Care ra đời như một giải pháp giúp nâng cao chất lượng cũng như giá trị cuộc sống

Ưu điểm nổi bật

Điểm nổi bật Bảo Việt An Gia
icon 1

Dịch vụ Bảo lãnh viện phí 24/7

Dịch vụ bảo lãnh 24/7 với gần 200 cơ sở y tế trên toàn quốc

icon 2

Thời gian chờ thai sản ngắn

Thời gian chờ với Thai sản ngắn nhất

icon 3

Bảo vệ trẻ từ 15 ngày tuổi

Trẻ em từ 15 ngày tuổi được tham gia bảo hiểm

icon 4

Giấy chứng nhận điện tử

Cấp chứng nhận bảo hiểm điện tử

icon 5

Bồi thường nhanh, chính xác

Bồi thường nhanh chóng, chính xác chỉ trong 15 ngày

Tính phí bảo hiểm MIC-baohiem
Thông tin

Tính Phí Bảo Hiểm

Giới tính:
Quyền lợi BS:
Gói Đồng

Gói Đồng

Mức quyền lợi cao nhất
100.000.000 đ

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0


Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Bạc

Gói Bạc

Mức quyền lợi cao nhất
200.000.000 đ

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0


Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Vàng

Gói Vàng

Mức quyền lợi cao nhất
300.000.000 đ

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0


Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Bạch Kim

Gói Bạch Kim

Mức quyền lợi cao nhất
500.000.000 đ

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0


Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Kim Cương

Gói Kim Cương

Mức quyền lợi cao nhất
1.000.000.000 đ

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0


Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
×
QUYỀN LỢI BẢO HIỂMĐỒNG
ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH
Phạm vi lãnh thổViệt Nam
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnVND 100,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật quy định tại quy tắc bảo hiểm Tai nạn nhómVND 30,000,000
Chi phí y tế do tai nạnVND 10,000,000
Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm)
(Trong trường hợp biến chứng thai sản, sử dụng quyền lợi thai sản trước, sau đó đến quyền lợi điều trị nội trú)
VND 35,000,000
Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm)
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)
Chi trả theo chi phí y tế
thực tế, tối đa VND 1,750,000/ngày
Phẫu thuật (STBH/ năm)
Bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản
VND 35,000,000
Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng do ốm đau, bệnh tật không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng (STBH/năm)VND 35,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm)VND 1,750,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện (STBH/năm)VND 1,750,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm)VND 1,750,000
Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày (STBH/ngày)
Áp dụng trường hợp điều trị tại bệnh viện công, không bao gồm khoa điều trị tự nguyện, khoa quốc tế
VND 35,000
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không (STBH/năm, VND 500,000/năm đối với taxi)VND 35,000,000
Phục hồi chức năng (STBH/năm)VND 3,500,000
Trợ cấp mai táng phí (STBH/năm)VND 2,000,000
ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM BỔ SUNG
ĐKBS 01 - Ngoại trú do ốm đau, bệnh tật (STBH/ năm)VND 5,000,000
Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp XQ, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm (STBH/lần khám, tối đa 10 lần khám/năm) VND 1,000,000/lần khám, 10 lần khám/năm
Vật lý trị liệu (STBH/ngày, tối đa 30 ngày/ năm) 50,000 đồng/ngày, 30 ngày/năm
×
QUYỀN LỢI BẢO HIỂMBẠC
ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH
Phạm vi lãnh thổViệt Nam
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnVND 200,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật quy định tại quy tắc bảo hiểm Tai nạn nhómVND 60,000,000
Chi phí y tế do tai nạnVND 20,000,000
Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm)
(Trong trường hợp biến chứng thai sản, sử dụng quyền lợi thai sản trước, sau đó đến quyền lợi điều trị nội trú)
VND 50,000,000
Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm)
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)
Chi trả theo chi phí y tế
thực tế, tối đa VND 2,500,000/ngày
Phẫu thuật (STBH/ năm)
Bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản
VND 50,000,000
Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng do ốm đau, bệnh tật không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng (STBH/năm)VND 50,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm)VND 2,500,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện (STBH/năm)VND 2,500,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm)VND 2,500,000
Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày (STBH/ngày)
Áp dụng trường hợp điều trị tại bệnh viện công, không bao gồm khoa điều trị tự nguyện, khoa quốc tế
VND 50,000
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không (STBH/năm, VND 500,000/năm đối với taxi)VND 50,000,000
Phục hồi chức năng (STBH/năm)VND 5,000,000
Trợ cấp mai táng phí (STBH/năm)VND 2,000,000
×
QUYỀN LỢI BẢO HIỂMVÀNG
ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH
Phạm vi lãnh thổViệt Nam
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnVND 300,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật quy định tại quy tắc bảo hiểm Tai nạn nhómVND 90,000,000
Chi phí y tế do tai nạnVND 30,000,000
Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm)
(Trong trường hợp biến chứng thai sản, sử dụng quyền lợi thai sản trước, sau đó đến quyền lợi điều trị nội trú)
VND 100,000,000
Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm)
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)
Chi trả theo chi phí y tế
thực tế, tối đa VND 5,000,000/ngày
Phẫu thuật (STBH/ năm)
Bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản
VND 100,000,000
Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng do ốm đau, bệnh tật không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng (STBH/năm)VND 100,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm)VND 5,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện (STBH/năm)VND 5,000,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm)VND 5,000,000
Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày (STBH/ngày)
Áp dụng trường hợp điều trị tại bệnh viện công, không bao gồm khoa điều trị tự nguyện, khoa quốc tế
VND 100,000
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không (STBH/năm, VND 500,000/năm đối với taxi)VND 100,000,000
Phục hồi chức năng (STBH/năm)VND 10,000,000
Trợ cấp mai táng phí (STBH/năm)VND 2,000,000
×
QUYỀN LỢI BẢO HIỂMBẠCH KIM
ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH
Phạm vi lãnh thổViệt Nam
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnVND 500,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật quy định tại quy tắc bảo hiểm Tai nạn nhómVND 150,000,000
Chi phí y tế do tai nạnVND 50,000,000
Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm)
(Trong trường hợp biến chứng thai sản, sử dụng quyền lợi thai sản trước, sau đó đến quyền lợi điều trị nội trú)
VND 150,000,000
Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm)
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)
Chi trả theo chi phí y tế
thực tế, tối đa VND 7,500,000/ngày
Phẫu thuật (STBH/ năm)
Bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản
VND 150,000,000
Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng do ốm đau, bệnh tật không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng (STBH/năm)VND 150,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm)VND 7,500,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện (STBH/năm)VND 7,500,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm)VND 7,500,000
Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày (STBH/ngày)
Áp dụng trường hợp điều trị tại bệnh viện công, không bao gồm khoa điều trị tự nguyện, khoa quốc tế
VND 150,000
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không (STBH/năm, VND 500,000/năm đối với taxi)VND 150,000,000
Phục hồi chức năng (STBH/năm)VND 15,000,000
Trợ cấp mai táng phí (STBH/năm)VND 2,000,000
×
QUYỀN LỢI BẢO HIỂMKIM CƯƠNG
ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH
Phạm vi lãnh thổViệt Nam
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnVND 1,000,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật quy định tại quy tắc bảo hiểm Tai nạn nhómVND 300,000,000
Chi phí y tế do tai nạnVND 100,000,000
Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm)
(Trong trường hợp biến chứng thai sản, sử dụng quyền lợi thai sản trước, sau đó đến quyền lợi điều trị nội trú)
VND 200,000,000
Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm)
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)
Chi trả theo chi phí y tế
thực tế, tối đa VND 10,000,000/ngày
Phẫu thuật (STBH/ năm)
Bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản
VND 200,000,000
Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng do ốm đau, bệnh tật không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng (STBH/năm)VND 200,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm)VND 10,000,000
Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện (STBH/năm)VND 10,000,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm)VND 10,000,000
Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày (STBH/ngày)
Áp dụng trường hợp điều trị tại bệnh viện công, không bao gồm khoa điều trị tự nguyện, khoa quốc tế
VND 200,000
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không (STBH/năm, VND 500,000/năm đối với taxi)VND 200,000,000
Phục hồi chức năng (STBH/năm)VND 20,000,000
Trợ cấp mai táng phí (STBH/năm)VND 2,000,000
×
Gói bảo hiểmQuyền lợi thai sản (STBH/năm)Sinh thường - Sinh mổ theo chỉ định của bác sỹ - Biến chứng thai sản
ĐồngKhôngKhông
BạcKhôngKhông
VàngVND 10,000,000Theo chi phí thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản
Bạch KimVND 20,000,000
Kim CươngVND 30,000,000
×
Quyền lợi ngoại trú
Ngoại trú do ốm đau, bệnh tật (STH/ năm)
ĐồngVND 5,000,000
BạcVND 7,000,000
VàngVND 10,000,000
Bạch KimVND 15,000,000
Kim CươngVND 20,000,000
Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp XQ, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm (STBH/lần khám, tối đa 10 lần khám/năm)
ĐồngVND
1,000,000/lần khám, 10 lần khám/năm
BạcVND
1,400,000/lần khám, 10 lần khám/năm
VàngVND
2,000,000/lần khám, 10 lần khám/năm
Bạch KimVND
3,000,000/lần khám, 10 lần khám/năm
Kim CươngVND
4,000,000/lần khám, 10 lần khám/năm
Vật lý trị liệu (STBH/ngày, tối đa 30 ngày/ năm)
Đồng50,000
đồng/ngày, 30 ngày/năm
Bạc70,000
đồng/ngày, 30 ngày/năm
Vàng100,000
đồng/ngày, 30 ngày/năm
Bạch Kim150,000
đồng/ngày, 30 ngày/năm
Kim Cương200,000
đồng/ngày, 30 ngày/năm
×
Gói bảo hiểmQuyền lợi nha khoa/nămMIC chi trả chi phí điều trị nha khoa theo giới hạn STBH/lần khám
ĐồngVND 1,000,000500,000/lần khám
BạcVND 2,000,0001,000,000/lần khám
VàngVND 3,000,0001,500,000/lần khám
Bạch KimVND 5,000,0002,500,000/lần khám
Kim CươngVND 10,000,0005,000,000/lần khám
  • Khám chụp XQ
  • Viêm nướu (lợi), nha chu
  • Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji...
  • Điều trị tủy răng
  • Nhổ răng bệnh lý (Không bao gồm phẫu thuật)
×
Gói bảo hiểmTử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn không do nguyên nhân tai nạn
ĐồngVND 50,000,000
BạcVND 100,000,000
VàngVND 150,000,000
Bạch KimVND 250,000,000
Kim CươngVND 500,000,000
Tóm tắt quyền lợi MIC
Giới thiệu
Thủ tục tham gia
Hướng dẫn bồi thường
Thời gian chờ
Quy tắc điều khoản

Vốn quý của con người là Sức Khỏe. Đảm bảo một sức khỏe tốt sẽ giúp chúng ta an tâm thực hiện những ước mơ, hoài bão.

Chính vì thế, gói bảo hiểm Health Care ra đời như một giải pháp giúp nâng cao chất lượng cũng như giá trị cuộc sống. Theo đó, sản phẩm được thiết kế với mức bồi thường tối đa lên tới 1.000.000.000 vnđ/người/năm.

ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC BẢO HIỂM

Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài công tác, học tập tại Việt Nam độ tuổi từ 15 ngày tuổi tới 65 tuổi, bảo hiểm tối đa đến 70 tuổi nếu Người được bảo hiểm tái tục liên tục tại MIC từ năm 65 tuổi loại trừ:

  • Những người bị bệnh tâm thần, bệnh phong, hội chứng down, tự kỷ
  • Những người bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Những người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật hoặc bị ung thư.

Điều này chỉ áp dụng đối với các trường hợp tham gia bảo hiểm năm đầu tiên.

  • Trường hợp tham gia bảo hiểm không đúng đối tượng và điều kiện quy định trên, Mic có quyền chấm dứt bảo hiểm, không chịu trách nhiệm với quyền lợi bảo hiểm đã đăng ký và không hoàn phí bảo hiểm.
  • Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 06 tuổi bắt buộc mua kèm với bố/mẹ hoặc bố/mẹ đã tham gia ít nhất 01 chương trình bảo hiểm sức khỏe MIC Care còn hiệu lực tại MIC và gói bảo hiểm của con chỉ được áp dụng mức tương đương hoặc thấp hơn gói bảo hiểm của bố hoặc mẹ (bao gồm cả điều khoản chính và điều khoản bổ sung). Trường hợp trẻ từ 15 ngày tuổi đến 06 tuổi muốn tham gia độc lập cần tăng phí 30%.
  • Nguyên tắc tính tuổi tham gia: Là tuổi của Người được bảo hiểm vào ngày có hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm tính theo lần sinh nhật liền kề trước ngày Hợp đồng có hiệu lực.
mic care
  • Khách hàng kê khai đầy đủ và trung thực theo yêu cầu của MIC.
  • Trẻ em tham gia theo bố/mẹ: Phải có giấy khai sinh kèm theo, trường hợp không nhập theo giấy khai sinh, yêu cầu nhập theo số CMND/CCCD/Hộ chiếu BMBH thêm “.1”.
  • Tai nạn: 0 ngày;
  • Bệnh thông thường: 30 ngày;
  • Các bệnh hô hấp bao gồm viêm V.A cần phải nạo, viêm xoang, vẹo vách ngăn, viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi, bệnh hen/suyễn (chỉ áp dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi): 90 (chín mươi) ngày;
  • Sinh thường, sinh mổ: 270 ngày. Hết thời gian chờ áp dụng đồng chi trả theo tỉ lệ 70:30 (MIC trả 70%) tại các cơ sở y tế tư nhân, cơ sở y tế quốc tế và tại các khoa điều trị tự nguyện, khoa dịch vụ, khoa quốc tế tại các bệnh viện công lập;
  • Biến chứng thai sản: 90 (chín mươi) ngày;
  • Điều trị tái tạo dây chằng, rách sụn chêm: 0 ngày, áp đồng chi trả theo tỉ lệ 50:50 trong năm đầu tiên;
  • Bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn: 365 (ba trăm sáu mươi lăm) ngày;
  • Nha khoa (không phải do nguyên nhân tai nạn): 30 ngày;
  • Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 3 tuổi: đồng chi trả theo tỉ lệ 70:30 (MIC trả 70%) khi điều trị tại cơ sở y tế tư nhân, cơ sở y tế quốc tế và tại các khoa điều trị tự nguyện, khoa dịch vụ, khoa quốc tế tại các bệnh viện công lập;
  • Đối với các điều trị y tế, phẫu thuật trọn gói (ngoại trừ thai sản trọn gói) tại các bệnh viện công lập không có bảng kê chi tiết viện phí (ví dụ mổ nội soi, mổ trĩ…): MIC chi trả 80% chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm và trong mọi trường hợp không vượt quá số tiền bảo hiểm của quyền lợi tương ứng.

Lưu ý: Thời gian chờ không áp dụng cho các trường hợp tái tục liên tục.

Tóm tắt quyền lợi Bảo Việt An Gia

Tra cứu bảo lãnh viện phí

Tra cứu bệnh viện bảo lãnh

Hospital Icon Bệnh viện bảo lãnh MIC

loading...