HOTLINE: 0828 100 888
Sản Phẩm
Sức Khỏe & Bổ Trợ
Khách Hàng
Tin Tức
Liên Hệ
Tính Phí

Sản phẩm Chăm sóc Sức khỏe Cao Cấp

Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7

Bảo vệ sức khỏe toàn cầu - Hạn mức đến 2 tỷ đồng/bệnh - Tái tục đến 75 tuổi

Xem chi tiết Brochure sản phẩmDownload
Hình ảnh Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu
Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu
★★★★★

Chương trình Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7 của Dai-ichi Life là giải pháp tài chính y tế hàng đầu giúp bạn và gia đình tiếp cận các dịch vụ khám chữa bệnh chất lượng cao nhất tại Việt Nam và trên thế giới mà không phải lo gánh nặng viện phí.

"An tâm chăm sóc sức khỏe với 4 giá trị cốt lõi:"

Ưu điểm nổi bật

Bảo vệ sức khỏe toàn cầu
Bảo vệ sức khỏe toàn cầu

Chăm sóc sức khỏe toàn diện với 5 chương trình lựa chọn

Quyền lợi cao
Quyền lợi cao

Quyền lợi lên đến 2 tỷ đồng cho mỗi bệnh/thương tật

Bảo vệ cả gia đình
Bảo vệ cả gia đình

Bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cả gia đình trong cùng 1 hợp đồng

Bảo vệ đến 75 tuổi
Bảo vệ đến 75 tuổi

Thời gian bảo vệ dài hạn đến 75 tuổi

Dai-ichi Life

Tính Phí Bảo Hiểm CSSK 24/7

Quyền lợi BS:
Gói Cơ Bản

Mức quyền lợi cao nhất
150.000.000 đ/bệnh/thương tật

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0

Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Phổ Thông

Mức quyền lợi cao nhất
300.000.000 đ/bệnh/thương tật

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0

Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Đặc Biệt

Mức quyền lợi cao nhất
600.000.000 đ/bệnh/thương tật

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0

Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Cao Cấp

Mức quyền lợi cao nhất
1.000.000.000 đ/bệnh/thương tật

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0

Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
Gói Thịnh Vượng

Mức quyền lợi cao nhất
2.000.000.000 đ/bệnh/thương tật

Phí quyền lợi chính: 0

Phí quyền lợi BS: 0

Tổng phí: 0

Chi tiết quyền lợi
×
Quyền lợi Nội trú Gói Cơ Bản
PHẦN I - ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1. Chi phí phẫu thuật nội trú cho mỗi bệnh tật/Thương tật
a. Mỗi cuộc Phẫu thuật cho mỗi Bệnh/Thương tật12,5 triệu
b. Mỗi Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật25 triệu
2. Tiền phòng/Ngày nằm viện750 nghìn
Tối đa 100 Ngày nằm viện/Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật
3. Tiền phòng Chăm sóc đặc biệt (ICU)/ngày nằm viện1,05 triệu
4. Tiền giường cho người thân/Ngày nằm viện (chăm sóc người <18 tuổi)250 nghìn
5. Chi phí Điều dưỡng tại nhà/ngày125 nghìn
6. Chi phí Vật lý trị liệu/Năm hợp đồng1 triệu
7. Chi phí Điều trị nội trú khác/Năm hợp đồng10 triệu
PHẦN II - ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ, CẤP CỨU
1. Phẫu thuật ngoại trú/trong ngày/năm2,5 triệu
2. Chạy thận nhân tạo/NămKhông áp dụng
3. Cấp cứu do Tai nạn/Năm1,05 triệu
4. Tổn thương răng do Tai nạn/Năm1,5 triệu
5. Chi phí xe cấp cứu/Năm1,5 triệu
PHẦN III - ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
1. Điều trị ung thư
a. Hóa trị, xạ trịChi phí thực tế
b. Liệu pháp miễn dịch/trúng đích10 triệu
2. Cấy ghép bộ phận (thận, tim, gan, tủy xương)75 triệu
3. Tình trạng bẩm sinh/di truyềnKhông áp dụng
4. Biến chứng thai sảnKhông áp dụng
×
Quyền lợi Nội trú Gói Phổ Thông
PHẦN I - ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1. Chi phí phẫu thuật nội trú cho mỗi bệnh tật/Thương tật
a. Mỗi cuộc Phẫu thuật cho mỗi Bệnh/Thương tật25 triệu
b. Mỗi Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật50 triệu
2. Tiền phòng/Ngày nằm viện1,5 triệu
3. Tiền phòng ICU/ngày2,1 triệu
4. Tiền giường cho người thân/Ngày500 nghìn
5. Điều dưỡng tại nhà/ngày250 nghìn
6. Vật lý trị liệu/Năm2 triệu
7. Điều trị nội trú khác/Năm20 triệu
PHẦN II - NGOẠI TRÚ, CẤP CỨU
1. Phẫu thuật ngoại trú/trong ngày5 triệu
2. Chạy thận nhân tạo/Năm5 triệu
3. Cấp cứu do Tai nạn/Năm2,1 triệu
4. Tổn thương răng do Tai nạn3 triệu
5. Xe cấp cứu3 triệu
PHẦN III - ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
1. Điều trị ung thư
a. Hóa trị, xạ trịChi phí thực tế
b. Miễn dịch/trúng đích20 triệu
2. Cấy ghép bộ phận150 triệu
3. Bẩm sinh/di truyền15 triệu
4. Biến chứng thai sản15 triệu
×
Quyền lợi Nội trú Gói Đặc Biệt
PHẦN I - ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1. Chi phí phẫu thuật nội trú cho mỗi bệnh tật/Thương tật
a. Mỗi cuộc Phẫu thuật50 triệu
b. Mỗi Năm hợp đồng100 triệu
2. Tiền phòng/Ngày2,5 triệu
3. Tiền phòng ICU/ngày3,15 triệu
4. Tiền giường người thân/ngày750 nghìn
5. Điều dưỡng tại nhà/ngày350 nghìn
6. Vật lý trị liệu/Năm4 triệu
7. Điều trị nội trú khác/Năm40 triệu
PHẦN II - NGOẠI TRÚ, CẤP CỨU
1. Phẫu thuật ngoại trú/trong ngày10 triệu
2. Chạy thận nhân tạo/Năm10 triệu
3. Cấp cứu do Tai nạn/Năm5,25 triệu
4. Tổn thương răng do Tai nạn5 triệu
5. Xe cấp cứu5 triệu
PHẦN III - ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
b. Ung thư: Miễn dịch/trúng đích40 triệu
2. Cấy ghép bộ phận300 triệu
3. Bẩm sinh/di truyền25 triệu
4. Biến chứng thai sản25 triệu
×
Quyền lợi Nội trú Gói Cao Cấp
PHẦN I - ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1. Chi phí phẫu thuật nội trú
a. Mỗi cuộc Phẫu thuật75 triệu
b. Mỗi Năm hợp đồng150 triệu
2. Tiền phòng/Ngày3 triệu
3. Tiền phòng ICU/ngày5,2 triệu
4. Tiền giường người thân/ngày1 triệu
5. Điều dưỡng tại nhà/ngày500 nghìn
6. Vật lý trị liệu/Năm6 triệu
7. Điều trị nội trú khác/Năm60 triệu
PHẦN II - NGOẠI TRÚ, CẤP CỨU
1. Phẫu thuật ngoại trú/trong ngày15 triệu
2. Chạy thận nhân tạo/Năm15 triệu
3. Cấp cứu do Tai nạn/Năm10,5 triệu
4. Tổn thương răng do Tai nạn7,5 triệu
5. Xe cấp cứuChi phí thực tế
PHẦN III - ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
b. Ung thư: Miễn dịch/trúng đích60 triệu
2. Cấy ghép bộ phận500 triệu
3. Bẩm sinh/di truyền35 triệu
4. Biến chứng thai sản35 triệu
×
Quyền lợi Nội trú Gói Thịnh Vượng
PHẦN I - ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1. Chi phí phẫu thuật nội trú
a. Mỗi cuộc Phẫu thuật125 triệu
b. Mỗi Năm hợp đồng250 triệu
2. Tiền phòng/Ngày6 triệu
3. Tiền phòng ICU/ngàyChi phí thực tế
4. Tiền giường người thân/ngày1,25 triệu
5. Điều dưỡng tại nhà/ngày750 nghìn
6. Vật lý trị liệu/Năm10 triệu
7. Điều trị nội trú khác/Năm100 triệu
PHẦN II - NGOẠI TRÚ, CẤP CỨU
1. Phẫu thuật ngoại trú/trong ngày25 triệu
2. Chạy thận nhân tạo/Năm25 triệu
3. Cấp cứu do Tai nạn/Năm15 triệu
4. Tổn thương răng do Tai nạn10 triệu
5. Xe cấp cứuChi phí thực tế
PHẦN III - ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
b. Ung thư: Miễn dịch/trúng đích100 triệu
2. Cấy ghép bộ phận1 tỷ
3. Bẩm sinh/di truyền55 triệu
4. Biến chứng thai sản55 triệu
×
QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
GóiNgoại trú do ốm đau (STH/năm)
Phổ thông5,000,000
Đặc biệt10,000,000
Cao cấp15,000,000
Thịnh Vượng25,000,000

Gói1. Điều trị Tây y (mỗi lần khám)
Phổ thông>210k đến tối đa 1tr
Đặc biệt>210k đến tối đa 2tr
Cao cấp>210k đến tối đa 4tr
Thịnh Vượng>210k đến tối đa 6.5tr

Gói2. Y học thay thế (tối đa/năm)
Phổ thông1.500.000
Đặc biệt2.500.000
Cao cấp4.000.000
Thịnh Vượng6.500.000
×
QUYỀN LỢI CHĂM SÓC RĂNG
Chương trình Cao Cấp Thịnh Vượng
Quyền lợi tối đa/Năm 10,5 triệu 17,5 triệu
1. Cạo vôi răng/Năm 1 triệu 1,5 triệu
2. Điều trị nha khoa khác Chi phí thực tế
×
Lựa chọn Nội trú
Đồng chi trả 0% Dai-ichi Life chi trả 100% chi phí thực tế thuộc phạm vi bảo hiểm.
Đồng chi trả 20% Khách hàng trả 20% (hoặc 30% với trẻ 0-5 tuổi).
Dai-ichi trả 80% (hoặc 70% với trẻ 0-5 tuổi).

Tóm tắt thông tin sản phẩm

Quyền lợi
Đối tượng tham gia
Biểu phí
Dịch vụ bảo lãnh viện phí
Quy tắc điều khoản
Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi

Sản phẩm này dành cho Người được bảo hiểm sản phẩm chính và các thành viên trong gia đình.

Tuổi tham gia:

  • Quyền lợi điều trị nội trú: 30 ngày tuổi - 65 tuổi
  • Quyền lợi điều trị ngoại trú và chăm sóc răng: 30 ngày tuổi - 60 tuổi

Tuổi tối đa khi kết thúc hợp đồng:

  • Quyền lợi điều trị nội trú: 75 tuổi
  • Quyền lợi điều trị ngoại trú và chăm sóc răng: 65 tuổi

Thời hạn hợp đồng: một năm và gia hạn hàng năm

Phí bảo hiểm thay đổi mỗi năm theo tuổi thực tế của Khách hàng.

Bieu phi
+Quy trình hồ sơ Bảo lãnh viện phí

Dai-ichi Life sẽ thanh toán chi phí theo nội dung bảo hiểm, người được bảo hiểm không cần thanh toán.

Quy trình bảo lãnh viện phí như sau:

BƯỚC 1: Xuất trình CMND và Thẻ bảo lãnh viện phí

thẻ bảo lãnh viện phí

BƯỚC 2: Tiến hành khám chữa bệnh

BƯỚC 3: Kí giấy bảo lãnh/ nhận lại tiền đặt cọc nếu có/ thanh toán các chi phí không được chi trả

+Quy trình - Hồ sơ bồi thường

Trường hợp Người được bảo hiểm điều trị tại các bệnh viện không thuộc danh sách bảo lãnh viện phí và thanh toán trước, Dai-ichi Life thanh toán chi phí thuộc nội dung bảo hiểm sau.

BƯỚC 1. Khám, nhập viện/ điều trị theo chỉ định

BƯỚC 2. Thanh toán các chi phí cho bệnh viện và lấy chứng từ y tế.

BƯỚC 3. Gởi hồ sơ đến Dai-ichi Life Việt Nam (trong vòng 12 tháng)

BƯỚC 4. Dai-ichi Life tiếp nhận hồ sơ bồi thường

BƯỚC 5. Thông báo về tình trạng hồ sơ bồi thường

BƯỚC 6. Dai-ichi Life giải quyết và chi trả bảo hiểm

Tra cứu bệnh viện bảo lãnh Tại đây

Quyền lợi bảo hiểm
Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Dai-ichi
Biểu phí tham gia
+ Gói Cơ Bản
Đơn vị: đồng
TuổiNội TrúNgoại Trú
Đồng chi trả 20% hoặc 30%Đồng chi trả 0%
0 - 5860,000Không áp dụngKhông áp dụng
6 - 18810,0001,070,000Không áp dụng
19 - 251,020,0001,360,000Không áp dụng
26 - 301,120,0001,490,000Không áp dụng
31 - 351,200,0001,600,000Không áp dụng
36 - 401,290,0001,720,000Không áp dụng
41 - 451,380,0001,840,000Không áp dụng
46 - 501,600,0002,130,000Không áp dụng
51 - 551,810,0002,410,000Không áp dụng
56 - 602,270,0003,020,000Không áp dụng
61 - 652,820,0003,760,000Không áp dụng
66 - 704,340,0005,780,000Không áp dụng
71 - 758,120,00012,180,000Không áp dụng
Quyền lợi150 Triệu VND150 Triệu VNDKhông áp dụng

Ghi chú: Dai-ichi Life Việt Nam không triển khai Quyền lợi nội trú - Đồng chi trả 0% cho Người được bảo hiểm có độ tuổi từ 0-5 tuổi.

+ Gói Phổ Thông
Đơn vị: đồng
TuổiNội TrúNgoại Trú
Đồng chi trả 20% hoặc 30%Đồng chi trả 0%
0 - 51,710,000Không áp dụng1,529,000
6 - 181,600,0002,130,0001,529,000
19 - 252,040,0002,710,0001,147,000
26 - 302,230,0002,970,0001,264,000
31 - 352,400,0003,190,0001,338,000
36 - 402,580,0003,440,0001,657,000
41 - 452,760,0003,680,0001,723,000
46 - 503,200,0004,260,0001,756,000
51 - 553,620,0004,820,0001,806,000
56 - 604,530,0006,030,0001,855,000
61 - 655,640,0007,510,0001,889,000
66 - 708,670,00011,560,000Không áp dụng
71 - 7512,180,00016,230,000Không áp dụng
Quyền lợi300 Triệu VND300 Triệu VND5 Triệu/năm
+ Gói Đặc Biệt
Đơn vị: đồng
TuổiNội TrúNgoại Trú
Đồng chi trả 20% hoặc 30%Đồng chi trả 0%
0 - 52,100,000Không áp dụng3,890,000
6 - 181,920,0002,560,0003,890,000
19 - 252,460,0003,270,0002,918,000
26 - 302,700,0003,590,0003,215,000
31 - 352,900,0003,860,0003,404,000
36 - 403,120,0004,160,0004,215,000
41 - 453,340,0004,450,0004,431,000
46 - 503,870,0005,150,0004,674,000
51 - 554,380,0005,830,0004,890,000
56 - 605,470,0007,290,0005,106,000
61 - 656,810,0009,080,0005,376,000
66 - 7010,480,00013,970,000Không áp dụng
71 - 7514,720,00019,620,000Không áp dụng
Quyền lợi600 Triệu VND600 Triệu VND10 Triệu/năm
+ Gói Cao Cấp
Đơn vị: đồng
TuổiNội TrúNgoại Trú
Đồng chi trả 20% hoặc 30%Đồng chi trả 0%
0 - 52,730,000Không áp dụng4,106,000
6 - 182,410,0003,210,0004,106,000
19 - 252,990,0003,980,0003,079,000
26 - 303,270,0004,360,0003,393,000
31 - 353,530,0004,700,0003,593,000
36 - 403,800,0005,060,0004,448,000
41 - 454,060,0004,807,0004,676,000
46 - 504,700,0006,260,0005,410,000
51 - 555,080,0006,770,0005,161,000
56 - 606,360,0008,480,0005,389,000
61 - 657,920,00010,550,0005,674,000
66 - 7012,190,00016,250,000Không áp dụng
71 - 7517,110,00022,810,000Không áp dụng
Quyền lợi1 Tỷ VND1 Tỷ VND15 Triệu/năm
+ Gói Thịnh Vượng
Đơn vị: đồng
TuổiNội TrúNgoại Trú
Đồng chi trả 20% hoặc 30%Đồng chi trả 0%
0 - 54,090,000Không áp dụng5,010,000
6 - 183,140,0004,180,0005,840,000
19 - 253,890,0005,180,0004,380,000
26 - 304,260,0005,670,0004,820,000
31 - 354,590,0006,110,0005,110,000
36 - 404,940,0006,580,0006,320,000
41 - 455,280,0007,040,0007,160,000
46 - 506,110,0008,140,0007,550,000
51 - 556,610,0008,810,0007,900,000
56 - 608,280,00011,030,0008,250,000
61 - 6510,290,00013,720,0008,690,000
66 - 7015,850,00021,130,000Không áp dụng
71 - 7522,250,00029,660,000Không áp dụng
Quyền lợi2 Tỷ VND2 Tỷ VND25 Triệu/năm
Đối tượng tham gia

Sản phẩm này dành cho Người được bảo hiểm sản phẩm chính và các thành viên trong gia đình.

Tuổi tham gia:

  • Quyền lợi điều trị nội trú: 30 ngày tuổi - 65 tuổi
  • Quyền lợi điều trị ngoại trú và chăm sóc răng: 30 ngày tuổi - 60 tuổi

Tuổi tối đa khi kết thúc hợp đồng:

  • Quyền lợi điều trị nội trú: 75 tuổi
  • Quyền lợi điều trị ngoại trú và chăm sóc răng: 65 tuổi

Thời hạn hợp đồng: một năm và gia hạn hàng năm.

Phí bảo hiểm thay đổi mỗi năm theo tuổi thực tế của Khách hàng.

Dịch vụ bảo lãnh viện phí
+ Quy trình hồ sơ Bảo lãnh viện phí

Dai-ichi Life sẽ thanh toán chi phí theo nội dung bảo hiểm, người được bảo hiểm không cần thanh toán.

BƯỚC 1: Xuất trình CMND và Thẻ bảo lãnh viện phí.

The bao lanh

BƯỚC 2: Tiến hành khám chữa bệnh.

BƯỚC 3: Kí giấy bảo lãnh, nhận lại tiền đặt cọc (nếu có) và thanh toán các khoản không được chi trả.

+ Quy trình - Hồ sơ bồi thường

Trường hợp khám tại bệnh viện không thuộc danh sách bảo lãnh, quy trình bồi thường như sau:

BƯỚC 1: Khám, điều trị theo chỉ định bác sĩ.

BƯỚC 2: Thanh toán và lấy đầy đủ chứng từ y tế (Hóa đơn VAT, bảng kê, đơn thuốc, giấy ra viện...).

BƯỚC 3: Gửi hồ sơ về Dai-ichi Life (trong vòng 12 tháng).

BƯỚC 4: Dai-ichi tiếp nhận hồ sơ.

BƯỚC 5: Thông báo tình trạng hồ sơ.

BƯỚC 6: Nhận chi trả bảo hiểm.

Tra cứu bệnh viện bảo lãnh Tại đây

Quy tắc và điều khoản
📚 Cẩm Nang Chuyên Sâu 2026

Nên Chọn Loại Bảo Hiểm Sức Khỏe Nào Phù Hợp Cho Bản Thân & Gia Đình?

Phân tích so sánh khách quan giữa 3 hình thức bảo vệ y tế phổ biến nhất hiện nay tại Việt Nam

Tiêu chí so sánhBHYT Nhà NướcBảo Hiểm Phi Nhân Thọ (1 năm)Thẻ CSSK Toàn Cầu Dai-ichi
Phạm vi bệnh việnBV công lập đúng tuyếnBV tư nhân trong nướcTất cả BV công, tư & quốc tế trên toàn cầu
Cơ chế tính hạn mứcTheo danh mục chi trả BHYTHạn mức cố định cả năm (30Tr - 150Tr)Tính riêng đến 2 tỷ đồng cho TỪNG BỆNH tật
Thời gian tái tụcGia hạn hàng nămCó thể bị tăng phí/từ chối nếu claim nhiềuCam kết tái tục dài hạn đến năm 75 tuổi
Bệnh lý bẩm sinhTheo danh mục BHYTThường bị LOẠI TRỪ 100%Chi trả từ 15 đến 55 triệu đồng/bệnh
Dịch vụ bảo lãnhTrừ tiền trực tiếp đúng tuyếnBảo lãnh một số viện tưBảo lãnh điện tử 1.000+ bệnh viện VN & quốc tế

4 Nguyên Tắc Cốt Lõi Cần Nhớ Để Đảm Bảo Được Bồi Thường 100%

⏱️

1. Nắm Rõ Thời Gian Chờ

Tai nạn bảo vệ ngay sau 24h; Bệnh thông thường chờ 30 ngày; Bệnh đặc biệt/mãn tính chờ 90 ngày; Ung thư chờ 365 ngày.

📝

2. Trung Thực Tuyệt Đối

Khai báo đầy đủ lịch sử khám bệnh, thuốc điều trị. Việc giấu bệnh có sẵn sẽ dẫn đến từ chối chi trả khi phát sinh sự kiện bảo hiểm.

💳

3. Bảo Lãnh Không Cần Tiền Mặt

Xuất trình thẻ trên ứng dụng Dai-ichi Connect tại Vinmec, Tâm Anh, FV... để bệnh viện trừ viện phí trực tiếp không cần trả trước.

🔄

4. Cam Kết Tái Tục Đến 75 Tuổi

Dù bạn có mắc bệnh hiểm nghèo và claim hàng trăm triệu đồng, hợp đồng vẫn được cam kết tái tục bảo vệ liên tục đến năm 75 tuổi.

Lê Văn Tuấn

Lê Văn Tuấn

Giám đốc Ban Kinh doanh — Tư Vấn Bảo Hiểm (tuvanbaohiem.com.vn)

Mã chứng chỉ Bộ Tài Chính: 2.1.105.0035125

"Tại Tư Vấn Bảo Hiểm (tuvanbaohiem.com.vn), tôi luôn nhấn mạnh với khách hàng: Thẻ Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7 của Dai-ichi Life có ưu thế vượt trội nhờ cơ chế bảo vệ đến 2 tỷ đồng cho TỪNG BỆNH riêng biệt, cam kết tái tục đến 75 tuổi không phụ thuộc lịch sử bồi thường và thanh toán chi phí điều trị ung thư thực tế."

💡 Phạm vi nội trú toàn cầu, bảo lãnh viện phí trực tiếp tại hơn 1.000 bệnh viện quốc tế trong và ngoài nước qua thẻ điện tử Dai-ichi Connect.

🎯 Tư Vấn Từ Chuyên Gia Tư Vấn Bảo Hiểm

Theo Giám đốc Lê Văn Tuấn (Mã chứng chỉ Bộ Tài Chính: 2.1.105.0035125) tại Tư Vấn Bảo Hiểm (tuvanbaohiem.com.vn), việc trang bị thẻ sức khỏe toàn diện trước khi phát sinh bệnh có sẵn là quyết định tài chính quan trọng nhất của mỗi cá nhân và gia đình. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cam kết tư vấn đúng điều khoản, hỗ trợ khách hàng kê khai y tế trung thực và đồng hành bồi thường trọn đời. Gọi ngay 0909 125 118 để nhận bảng dự toán phí sức khỏe tối ưu.

🛡️ Xác Thực Chuyên Môn E-E-A-T

Chuyên Gia Phụ Trách Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe Toàn Cầu

Nội dung được kiểm duyệt và tư vấn chuyên môn bởi Giám đốc Ban Kinh doanh Dai-ichi Life

Lê Văn Tuấn

Lê Văn Tuấn

Giám đốc Ban Kinh doanh Dai-ichi Life / Chuyên gia Hoạch định Tài chính

Dai-ichi Life Việt Nam

📜 Chứng chỉ Đại lý Bảo hiểm Nhân thọ Cơ bảnĐÃ CẤP PHÉP
• Cơ quan cấp: Cục Quản lý, Giám sát Bảo hiểm – Bộ Tài Chính
• Mã chứng chỉ: 2.1.105.0035125 (QĐ số 532/QĐ-QLBH)

LĨNH VỰC TƯ VẤN CHUYÊN SÂU:

🛡️ Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu 24/7👶 Bảo hiểm cho bé & tích lũy học vấn💼 Hoạch định tài chính hưu trí📈 Kế hoạch bảo vệ người trụ cột

Với hơn 8 năm lãnh đạo và tư vấn trong ngành bảo hiểm nhân thọ, anh Tuấn chuyên sâu trong việc thiết kế các hợp đồng bảo vệ sức khỏe toàn cầu, giải pháp học vấn cho con và xử lý các ca chi trả bồi thường viện phí lớn.

Thêm lựa chọn, thêm vững tâm toàn diện cho sức khỏe, tài chính cả gia đình

Các giải pháp khác

Xem tất cả
Thai sản
Bảo hiểm

Chăm Sóc Thai Sản Toàn Diện 24/7

• Hạn mức tối đa 55 triệu đồng
• Nhân đôi hạn mức khi sinh
• Bé được chăm sóc y tế ngay
An phát đầu tư
Bảo hiểm Liên kết đơn vị

An Phát Đầu Tư Thịnh Vượng

• Tùy chọn mức bảo vệ
• Song hành bảo vệ người thân
• Linh hoạt đầu tư theo khẩu vị
An tâm song hành
Bảo hiểm Liên kết chung

An Tâm Song Hành Thịnh Vượng

• Chu toàn chở che
• Tích lũy hiệu quả
• Chủ động hoạch định
Chăm sóc sức khỏe
Bảo hiểm

Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7

• Bảo vệ toàn cầu chi phí hợp lý
• Quyền lợi lên đến 2 tỷ đồng
• Bảo vệ gia đình trên 1 hợp đồng
An lộc tích lũy
Bảo hiểm Tích lũy

An Lộc Tích Lũy Thịnh Vượng

• Bảo vệ tài chính toàn diện
• Hoàn phí khi đáo hạn
• Kế hoạch cá nhân hóa
Bệnh hiểm nghèo
Bảo hiểm Bổ trợ

Điều Trị Bệnh Hiểm Nghèo

• Bảo vệ 88 bệnh
• Bảo vệ nhiều giai đoạn
• Chi trả đến 250% STBH
Tai nạn
Bảo hiểm Tai nạn

Điều Trị Sau Tai Nạn

• Tối đa 300% STBH
• Chi trả tai nạn xe máy
• Hỗ trợ viện phí
Hỗ trợ đóng phí
Bảo hiểm Hỗ trợ

Hỗ Trợ Duy Trì Đóng Phí

• Duy trì đóng phí
• Nhận 200% STBH
• Quyền lợi hỗ trợ cao
Hỗ trợ viện phí
Bảo hiểm sức khỏe

Hỗ Trợ Viện Phí

• 100% STBH nằm viện
• 100 lần/năm ngoại trú
• Nhận 100% quyền lợi